E. A. von Willebrand

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên riêng: E. A. von Willebrand tên của một bác sĩ người Phần Lan, người đã phát hiện mô tả một chứng rối loạn đông máu di truyền.
    • Tên gọi khác của một căn bệnh: Tên của ông thường được dùng để gọi tên căn bệnh ông phát hiện, đó bệnh von Willebrand.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The research was based on the original observations of E. A. von Willebrand. (Nghiên cứu dựa trên những quan sát ban đầu của E. A. von Willebrand.)
    • E. A. von Willebrand was a pioneering hematologist. (E. A. von Willebrand một nhà huyết học tiên phong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "von Willebrand disease" (bệnh von Willebrand): Một rối loạn đông máu di truyền phổ biến, được đặt theo tên của bác sĩ phát hiện ra .

    • She was diagnosed with von Willebrand disease. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh von Willebrand.)
  • "von Willebrand factor" (yếu tố von Willebrand): Một loại protein trong máu đóng vai trò quan trọng trong quá trình cầm máu.

    • A deficiency in von Willebrand factor can cause bleeding problems. (Thiếu hụt yếu tố von Willebrand có thể gây ra các vấn đề chảy máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Von Willebrand (n): Cách viết tắt thường gặp khi nói về bệnh hoặc yếu tố liên quan, bỏ chữ cái đầu "E. A.".
  • VWD (n): Chữ viết tắt của "von Willebrand Disease" (bệnh von Willebrand).
Từ đồng nghĩa
  • Erik Adolf von Willebrand: Tên đầy đủ của vị bác sĩ này.
  • Discoverer of von Willebrand disease: Người phát hiện ra bệnh von Willebrand.
Thành ngữ liên quan
  • To have von Willebrand's: Cách nói thông tục để chỉ việc mắc bệnh von Willebrand.
    • He has von Willebrand's, so he must be careful with injuries. (Anh ấy bị bệnh von Willebrand, nên phải cẩn thận với các chấn thương.)
Noun
  1. bác sỹ người Phấn Lan, người đầu tiên miêu tả căn bệnh loãng mạch máu (1870-1949)

Từ đồng nghĩa